Thành viên trực tuyến

8 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

ĐH Flash

Hỗ trợ trực tuyến

  • (yn.nguynvn@yahoo.com.vn (0982196205))

Dấu ấn cùng Violet

Đọc báo

Đồng hồ flash Tại gia

Album Gia đình

Đồng hồ hoa

Danh lam thắng cảnh

TRA TỪ ĐIỂN


Tra theo từ điển:



Dấu ấn thời gian

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Liên kết Website 1

    Tìm gì cũng có: 24h
    Blog GV1

    Liên kết Website 2

    BLog GV2

    Liên kết Website 3

    BLog GV3

    Liên kết Website 4

    BLog GV4 & Kho ảnh

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Văn Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CHUẨN KIẾN THỨC KỈ NĂNG ANH 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức An (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:49' 24-08-2012
    Dung lượng: 127.3 KB
    Số lượt tải: 186
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG
    MÔN TIẾNG ANH 8

    A. KHÁI QUÁT VỀ CÁC CHỦ ĐIỂM

    Chương trình môn Tiếng Anh trung học được xây dựng dựa vào quan điểm chủ điểm. Các chủ điểm giao tiếp được coi là cơ sở lựa chọn nội dung giao tiếp và các hoạt động giao tiếp, qua đó chi phối việc lựa chọn, sắp xếp nội dung ngữ liệu. Sáu chủ điểm xuyên suốt chương trình là:
    1. Personal information
    2. Education
    3.Community
    4. Nature
    5. Recreation
    6. People and places

    B. KHÁI QUÁT VỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT

    Hết lớp 8, học sinh có khả năng sử dụng những kiến thức tiếng Anh đã học trong phạm vi chương trình để:

    Nghe:

    Nghe hiểu được nội dung chính và nội dung chi tiết các đoạn độc thoại / hội thoại trong phạm vi các nội dung chủ điểm đã học trong chương trình.
    Hiểu được các có độ dài khoảng 80-100 từ ở tốc độ tương đối chậm.
    
    Nói:

    Hỏi - đáp, miêu tả, kể, giải thích về các thông tin liên quan đến cá nhân các hoạt động học tập, sinh hoạt vui chơi, giải trí.
    Thực hiện một số chức năng giao tiếp cơ bản: thông báo, trình bày, diễn đạt lời đề nghị, chấp nhận hoặc từ chối lời đề nghị, diễn đatj lời hứa,...
    
    Đọc:

    Đọc hiểu được nội dung chính và nội dung chi tiết các văn bản với độ dài khoảng 110-140 từ, xoay quanh các chủ điểm có trong chương trình.
    
    Viết:

    Viết theo mẫu và có gợi ý đoạn văn có độ dài khoảng 60-80 từ về nội dung liên quan đến các chủ điểm đã học hoặc để phục vụ các nhu cầu giao tiếp đơn giản như viết thư cám ơn, viết lời mời,...
    
    
    C. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG

    CHỦ ĐIỂM (THEME)1: PERSONAL INFORMATION
    Topics:
    - Friends
    - House and home
    Speaking
    Introduce people and respond to introductions
    - Describe people’s appearance
    - Make arrangements
    - Talk about intentions
    - Ask for and give reasons
    - Talk about past events
    Listening
    Students will be able to:
    Listen to monologues / dialogues within 100 words for general or detailed information
    Reading
    Students will be able to:
    Read dialogues and passages within 120-150 words for general or detailed information
    Writing
    Students will be able to:
    Write about oneself / others / a description of a room in the house within 70-80 words using word cues / pictures
    - Introduce people and respond to introductions
    - Describe people’s appearance
    - Make arrangements
    - Talk about intentions
    - Ask for and give reasons
    - Talk about past events
    Grammar:
    - Present simple, Past simple
    - Future with be going to
    - Reflexive pronouns: yourself, myself, themselves
    - Modal verbs: must, have to, ought to
    - Adverbs of place: here, there, upstairs, downstairs, …
    - Adjective + too / enough + to - infinitive
    - Let’s
    - Why, Because
    Vocabulary:
    - Words describing house and home: rug, armchair,
    couch, oven, sink, cooker, …
    - Names of telecommunication devices: fax machine,
    mobile phone, …
    - Words describing appearance: thin, tall, short, …

    Chủ điểm (Theme)2: Education
    Topics:
    - Our past
    - School life and study habits
    Speaking
    Students will be able to:
    - Ask for and respond to favors
    - Give advice and instructions
    - Express obligation
    - Offer and respond to assistance
    - Talk about study habits
    - Talk about future plans
    Listening
    Students will be able to:
    Listen to monologues / dialogues within 100 words for general or detailed information
    Reading
    Students will be able to:
    Read dialogues and passages within 120-150 words for general or detailed information
    Writing
    Students will be able to:
    - Write an informal letter within 70-80 words to a
    friend
    - Write about a future plan using suggested guidelines or questions
    Grammar:
    - Present simple with future meaning
    - Reported speech: commands, requests and advice
    - Modal verbs: may, can, could, should
    - Adverbs of manner: well, fast, badly, hard, …
    - Prepositions of time: in, on, at, after, before, between
    - Tell / ask somebody to do something
    - Like/hate/love doing something
    - Used to do something
    - Certainly / Of course
    Vocabulary:
    - Words to talk about study habits: semester, report,
    examination, revise, learn by heart, …
    - Words to talk
     
    Gửi ý kiến

    Lưu giữ kỷ niệm 2013-2016